← ← Từ vựng A–Z

favor

US /ˈfeɪvɚ/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự giúp đỡ; ủng hộ

Ví dụ

Could you do me a favor and cover my shift tomorrow?

Bạn có thể giúp tôi một việc và làm thay ca của tôi ngày mai không?

Từ đồng nghĩa

  • preferencesự ưu tiên thiên vị
  • supportsự ủng hộ giúp đỡ
  • courtesyhành động thịnh tình

Collocations

  • Dễ do me a favor
    làm ơn giúp đỡ tôi giải quyết việc này một tay
  • Trung vote in favor of resolution
    bỏ phiếu tán thành bản nghị quyết của hội đồng
  • Khó show undue favor to suppliers
    thể hiện sự ưu ái thiên vị quá mức cho nhà cung cấp thân quen
  • Cực khó swing in favor of plaintiff in arbitration
    nghiêng hẳn về phía có lợi cho nguyên đơn trong phiên trọng tài
Báo lỗi