fault
US /fɔlt/
Nghĩa
lỗi, khuyết điểm
Ví dụ
The technician found a fault in the electrical system.
Kỹ thuật viên đã tìm thấy một lỗi trong hệ thống điện.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- mistakesai sót sơ suất
- defectkhuyết tật khiếm khuyết
- flawtì vết tì lỗi
Collocations
- Dễ my faultlỗi sơ suất là do bản thân tôi gây ra
- Trung find fault with presentationvạch lá tìm sâu chỉ trích bài thuyết trình của đồng nghiệp
- Khó mechanical fault halts productionsự cố kỹ thuật máy móc làm tê liệt dây chuyền sản xuất
- Cực khó strict liability without proof of faulttrách nhiệm pháp lý nghiêm ngặt không cần chứng minh yếu tố lỗi