← ← Từ vựng A–Z

fatigue

US /fəˈtiɡ/

noun Nâng cao · C1 Sức khỏe

Nghĩa

sự mệt mỏi, kiệt sức

Ví dụ

Long working hours can cause fatigue and reduce your concentration.

Làm việc nhiều giờ có thể gây mệt mỏi và làm giảm sự tập trung của bạn.

Từ đồng nghĩa

  • exhaustionsự kiệt sức mỏi rã
  • tirednesssự mệt mỏi thể chất
  • wearinesssự mệt nhọc uể oải

Collocations

  • Dễ chronic fatigue
    tình trạng mệt mỏi kiệt sức suy nhược kéo dài
  • Trung worker fatigue reduces safety
    sự mệt mỏi của người lao động làm giảm mức độ an toàn nhà xưởng
  • Khó combat fatigue in workplace
    chống lại hội chứng mệt mỏi uể oải triền miên nơi công sở
  • Cực khó metal fatigue leading to structural failure
    hiện tượng mỏi kim loại dẫn đến nứt vỡ kết cấu chịu lực
Báo lỗi