← ← Từ vựng A–Z

fat

US /fæt/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

chất béo; béo

Ví dụ

The doctor advised him to eat less fat and more vegetables.

Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít chất béo hơn và nhiều rau hơn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fat gốc fatty fatness
Động từVerb
fat gốc
Tính từAdj
fat gốc fatty
Trạng từAdv
fatally

Từ đồng nghĩa

  • plumpmập mạp đầy đặn
  • greasedầu mỡ chất béo

Collocations

  • Dễ low fat milk
    sữa tươi tách béo ít calo tốt cho sức khỏe
  • Trung trim fat from operations
    cắt giảm triệt để các chi phí vận hành dư thừa lãng phí
  • Khó fat profit margin on luxury items
    biên lợi nhuận béo bở đối với các mặt hàng xa xỉ phẩm
  • Cực khó live off fat of the land during boom
    hưởng thụ cuộc sống giàu sang dồi dào trong thời kỳ kinh tế bùng nổ
Báo lỗi