fast
US /fæst/
adjective, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhanh
Ví dụ
The new printer is much faster than the old one.
Máy in mới nhanh hơn nhiều so với máy cũ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
fast gốc
fasting
fastness
Động từVerb
fast gốc
Tính từAdj
fast gốc
Trạng từAdv
fast gốc
Từ đồng nghĩa
- quicknhanh nhẹn mau lẹ
- rapidnhanh chóng mau chóng
- swiftthoăn thoắt thần tốc
Collocations
- Dễ drive fastlái xe chạy rất nhanh trên đường vắng
- Trung fast turnaround timethời gian xử lý và bàn giao công việc nhanh chóng
- Khó fast growing emerging marketthị trường mới nổi tăng trưởng với tốc độ phi mã
- Cực khó hold fast to core ethical valueskiên định bám vững các giá trị đạo đức cốt lõi không lay chuyển