← ← Từ vựng A–Z

fancy

US /ˈfænsi/

adjective Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

sang trọng, cầu kỳ

Ví dụ

They celebrated their anniversary at a fancy restaurant overlooking the river.

Họ kỷ niệm ngày cưới tại một nhà hàng sang trọng nhìn ra sông.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fancy gốc fancier
Động từVerb
fancy gốc
Tính từAdj
fancy gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • luxurioussang trọng quý phái
  • elaboratecầu kỳ trau chuốt
  • sophisticatedtinh tế phức xảo

Collocations

  • Dễ fancy restaurant
    nhà hàng ẩm thực sang trọng đắt tiền
  • Trung take a fancy to the design
    đặc biệt ưa thích và có cảm tình với mẫu thiết kế mới
  • Khó fancy corporate headquarters
    tòa nhà trụ sở tập đoàn được trang hoàng vô cùng xa hoa
  • Cực khó tickle the fancy of angel investors
    đánh trúng gu và thị hiếu ưa chuộng của các nhà đầu tư thiên thần
Báo lỗi