familiarity
US /fəˌmɪˈljɛrəti/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
sự quen thuộc, sự am hiểu
Ví dụ
Familiarity with spreadsheet software is required for this accounting position.
Vị trí kế toán này yêu cầu quen thuộc với phần mềm bảng tính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- acquaintancesự quen biết thấu hiểu
- awarenesssự am hiểu tường tận
- intimacysự thân thiết gắn bó
Collocations
- Dễ familiarity with computerssự am hiểu thao tác cơ bản về máy vi tính
- Trung mutual familiarity among colleaguessự quen biết và hiểu ý nhau giữa các đồng nghiệp làm việc
- Khó bred through long familiarityđược hun đúc qua quá trình gắn bó và am tường nghề nghiệp lâu năm
- Cực khó breed complacency through familiaritygây ra tâm lý chủ quan sơ suất do quá quen việc mà mất cảnh giác