familiar
US /fəˈmɪljɚ/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Nghĩa
quen thuộc
Ví dụ
Are you familiar with the new accounting software we are using?
Bạn có quen thuộc với phần mềm kế toán mới mà chúng tôi đang dùng không?
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- well-knownquen thuộc nổi tiếng
- accustomedthân quen quen thuộc
- commonphổ biến thông thường
Collocations
- Dễ familiar facegương mặt thân quen thường gặp gỡ
- Trung familiar with the softwarethành thạo và am hiểu cách sử dụng phần mềm tác nghiệp
- Khó thoroughly familiar with trade lawnắm rất vững vàng và sâu sắc luật thương mại quốc tế
- Cực khó ring a familiar bell in forensic auditgợi mở dấu hiệu quen thuộc trong kiểm toán điều tra gian lận
- Dễ be familiar withquen thuộc, am hiểu về điều gì