false
US /fɔls/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sai; giả
Ví dụ
The advertisement made a false claim about the product.
Quảng cáo đã đưa ra một tuyên bố sai sự thật về sản phẩm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
falsity
falseness
Động từVerb
falsify
Tính từAdj
false gốc
Trạng từAdv
false gốc
falsely
Từ đồng nghĩa
- incorrectkhông đúng sai lầm
- untruesai sự thật
- fakehàng giả, dối trá
Collocations
- Dễ true or false questioncâu hỏi trắc nghiệm xác định đúng hay sai
- Trung false alarm in officechuông báo cháy báo động giả làm gián đoạn văn phòng
- Khó false advertising claimsnhững lời quảng cáo sai lệch sự thật gây nhầm lẫn cho người mua
- Cực khó convict on grounds of false pretenseskết án tù về tội danh dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản