← ← Từ vựng A–Z

fall

US /fɔl/

verb, noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

rơi, giảm; mùa thu

Ví dụ

Sales usually fall slightly during the summer months each year.

Doanh số thường giảm nhẹ trong các tháng mùa hè mỗi năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fall gốc faller
Động từVerb
fall gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • droprơi rụng giảm sút
  • declinesụt giảm suy thoái
  • autumnmùa thu trong năm

Collocations

  • Dễ fall asleep
    chìm sâu vào giấc ngủ êm đềm ban đêm
  • Trung fall below sales target
    sụt giảm xuống dưới mức chỉ tiêu doanh số đã giao
  • Khó sharp fall in crude oil prices
    sự lao dốc sụt giảm mạnh mẽ của giá dầu thô thế giới
  • Cực khó fall foul of competition regulations
    vô tình vướng phải vi phạm các quy định pháp luật về cạnh tranh
Báo lỗi