← ← Từ vựng A–Z

faithfully

US /ˈfeɪθfəli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách trung thành, tận tụy

Ví dụ

He has served the company faithfully for more than twenty years.

Ông ấy đã phục vụ công ty một cách tận tụy hơn hai mươi năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
faithful
Trạng từAdv
faithfully gốc

Từ đồng nghĩa

  • loyallymột cách trung thành
  • dutifullymột cách tận tụy
  • reliablyđáng tin cậy vững vàng

Collocations

  • Dễ yours faithfully
    kính thư - lời chào kết thúc bức thư trang trọng
  • Trung faithfully execute duties
    tận tâm thực hiện tròn các bổn phận được giao phó
  • Khó faithfully recorded in audit logs
    được ghi chép trung thực đầy đủ trong nhật ký kiểm toán hệ thống
  • Cực khó faithfully uphold constitutional principles
    tận tụy giữ vững và phụng sự các nguyên tắc hiến định cốt lõi
Báo lỗi