faith
US /feɪθ/
Nghĩa
niềm tin, sự tin tưởng; đức tin
Ví dụ
Investors have lost faith in the company after the announcement.
Các nhà đầu tư đã mất niềm tin vào công ty sau thông báo đó.
Từ đồng nghĩa
- trustniềm tin cậy
- belieftín ngưỡng niềm tin
- confidencesự tin tưởng tuyệt đối
Collocations
- Dễ have faith in yourselfhãy luôn giữ niềm tin kiên định vào chính năng lực của mình
- Trung act in good faithhành động trên tinh thần thiện chí và trung thực trong giao dịch
- Khó breach of faith by trusteehành vi bội tín phản bội lòng tin của người thụ thác tài sản
- Cực khó bad faith litigation tacticchiến thuật kiện tụng mờ ám thiếu thiện chí nhằm gây sức ép bất chính