← ← Từ vựng A–Z

fair

US /fɛr/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

công bằng; hội chợ

Ví dụ

The manager promised to give every applicant a fair chance in the interview.

Người quản lý hứa sẽ cho mọi ứng viên cơ hội công bằng trong buổi phỏng vấn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fair gốc fairness
Động từVerb
fair gốc
Tính từAdj
fair gốc
Trạng từAdv
fair gốc fairly

Từ đồng nghĩa

  • justcông bằng chính trực
  • equitablebình đẳng công minh
  • exhibitionhội chợ trưng bày

Collocations

  • Dễ book fair
    hội chợ sách thường niên mở cửa cho bạn đọc
  • Trung fair price for services
    mức giá cả công bằng hợp lý cho các dịch vụ cung cấp
  • Khó fair market value assessment
    bản định giá tài sản theo giá trị thị trường hợp lý khách quan
  • Cực khó ensure a fair hearing before tribunal
    bảo đảm một phiên xét xử công bằng minh bạch trước tòa trọng tài
Báo lỗi