← ← Từ vựng A–Z

fade

US /feɪd/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

phai mờ, nhạt dần

Ví dụ

The colors on the old poster began to fade in the sunlight.

Màu sắc trên tấm áp phích cũ bắt đầu phai dưới ánh nắng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fade gốc fading
Động từVerb
fade gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • dimmờ nhạt dần đi
  • vanishbiến mất từ từ
  • witherhéo hon tàn lụi

Collocations

  • Dễ colors fade in sun
    màu sắc trang phục bị phai mờ nhạt dần dưới nắng gắt
  • Trung fade away from headlines
    dần chìm xuống và biến mất khỏi trang nhất các mặt báo
  • Khó market optimism begins to fade
    tâm lý lạc quan trên thị trường bắt đầu phai nhạt dần
  • Cực khó hopes of a bailout fade rapidly
    hy vọng về một gói cứu trợ tài chính tan biến nhanh chóng trong tuyệt vọng
Báo lỗi