← ← Từ vựng A–Z

faculty

US /ˈfækəlti/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đội ngũ giảng viên, khoa

Ví dụ

The university faculty will meet to discuss changes to the curriculum.

Đội ngũ giảng viên của trường đại học sẽ họp để thảo luận về những thay đổi trong chương trình học.

Từ đồng nghĩa

  • teaching staffđội ngũ giảng viên
  • professorstập thể giáo sư
  • departmentkhoa bộ môn đào tạo

Collocations

  • Dễ faculty member
    thành viên đội ngũ giảng viên trong nhà trường
  • Trung faculty meeting agenda
    chương trình nghị sự của cuộc họp toàn khoa định kỳ
  • Khó distinguished faculty appointment
    việc bổ nhiệm giảng viên ưu tú xuất sắc vào bộ môn
  • Cực khó retain mental faculty under pressure
    giữ được sự minh mẫn sáng suốt trí tuệ dưới áp lực ngàn cân
Báo lỗi