factory
US /ˈfæktɚi/
Nghĩa
nhà máy
Ví dụ
The factory produces five thousand units every day.
Nhà máy sản xuất năm nghìn sản phẩm mỗi ngày.
Từ đồng nghĩa
- plantnhà máy xí nghiệp
- millxưởng chế biến sản xuất
- workshopphân xưởng sản xuất
Collocations
- Dễ car factorynhà máy xí nghiệp sản xuất và lắp ráp xe hơi
- Trung factory floor managerngười quản lý giám sát trực tiếp tại xưởng sản xuất
- Khó factory output declinesự sụt giảm sản lượng đầu ra của nhà máy trong kỳ
- Cực khó automated smart factory transformationchuyển đổi sang mô hình nhà máy thông minh tự động hóa hoàn toàn