face
US /feɪs/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
khuôn mặt; đối mặt
Ví dụ
The company may face serious challenges if demand continues to fall.
Công ty có thể đối mặt với những thách thức nghiêm trọng nếu nhu cầu tiếp tục giảm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
face gốc
facial
facing
Động từVerb
face gốc
Tính từAdj
fatty
facial
Trạng từAdv
fatally
facially
Từ đồng nghĩa
- confrontđương đầu đối mặt
- encountergặp phải va chạm
Collocations
- Dễ wash your facerửa mặt bằng nước mát cho tỉnh táo
- Trung face stiff competitionđối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ lớn
- Khó face legal repercussionsđối mặt với những hậu quả pháp lý nghiêm trọng do vi phạm
- Cực khó lose face in international negotiationsbị mất thể diện và uy tín trong các cuộc đàm phán quốc tế