fabric
US /ˈfæbrɪk/
Nghĩa
vải, chất liệu vải
Ví dụ
The factory imports soft fabric from several suppliers overseas.
Nhà máy nhập vải mềm từ nhiều nhà cung cấp ở nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
- textilevải dệt may mặc
- clothvải vóc may quần áo
- materialchất liệu vải
Collocations
- Dễ cotton fabricchất liệu vải dệt sợi bông êm ái thoáng mát
- Trung durable upholstery fabricchất liệu vải bọc đệm ghế có độ bền chịu lực cao
- Khó rip the social fabricphá vỡ cấu trúc và sợi dây gắn kết của cộng đồng xã hội
- Cực khó woven into fabric of company ethoshòa quyện sâu sắc vào bản sắc cốt lõi của văn hóa tổ chức