← ← Từ vựng A–Z

eye

US /aɪ/

noun Nền tảng · A2 Sức khỏe

Nghĩa

con mắt

Ví dụ

Staff who use computers all day should have regular eye checkups.

Nhân viên dùng máy tính cả ngày nên kiểm tra mắt thường xuyên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
eye gốc eyelet
Động từVerb
eye gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ close your eye
    nhắm mắt lại để nghỉ ngơi chợp mắt một lát
  • Trung keep an eye on progress
    để mắt bám sát theo dõi tiến độ công việc hàng ngày
  • Khó catch the eye of investors
    thu hút sự chú ý quan tâm của các nhà đầu tư tiềm năng
  • Cực khó see eye to eye on governance issues
    hoàn toàn đồng thuận nhất trí về các vấn đề quản trị doanh nghiệp
Báo lỗi