← ← Từ vựng A–Z

extremely

US /ɛkˈstrimli/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cực kỳ, vô cùng

Ví dụ

The customers were extremely satisfied with the quick delivery.

Khách hàng vô cùng hài lòng với việc giao hàng nhanh chóng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
extremely gốc

Từ đồng nghĩa

  • highlyhết sức, rất cao
  • exceedinglycực kỳ khôn xiết
  • immenselyvô cùng to lớn

Collocations

  • Dễ extremely happy
    cảm thấy vô cùng vui mừng và hạnh phúc
  • Trung extremely busy workday
    ngày làm việc bận rộn đến mức không có thời gian nghỉ
  • Khó extremely volatile stock market
    thị trường chứng khoán biến động vô cùng thất thường
  • Cực khó perform extremely well under intense scrutiny
    thể hiện xuất sắc vượt trội dưới sự giám sát điều tra gắt gao
Báo lỗi