← ← Từ vựng A–Z

extreme

US /ɛkˈstrim/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

cực độ, khắc nghiệt

Ví dụ

Extreme weather forced the airline to cancel several flights.

Thời tiết khắc nghiệt buộc hãng hàng không hủy một số chuyến bay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
extreme gốc extremity
Động từVerb
—
Tính từAdj
extreme gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • severekhắc nghiệt nghiêm trọng
  • intensedữ dội mãnh liệt
  • drasticquyết liệt cực đoan

Collocations

  • Dễ extreme sports
    các môn thể thao mạo hiểm thử thách cảm giác mạnh
  • Trung extreme weather conditions
    điều kiện thời tiết thời tiết vô cùng khắc nghiệt cực đoan
  • Khó take extreme measures
    áp dụng những biện pháp cứng rắn quyết liệt để xử lý
  • Cực khó caution against extreme volatility in assets
    cảnh báo về sự biến động giá tài sản cực đoan trên thị trường
Báo lỗi