extra
US /ˈɛkstrə/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thêm, phụ
Ví dụ
We ordered extra chairs because more guests than expected will attend.
Chúng tôi đã đặt thêm ghế vì sẽ có nhiều khách tham dự hơn dự kiến.
Từ đồng nghĩa
- additionalbổ sung thêm vào
- sparedự phòng thêm
- surplusdư dôi thêm ra
Collocations
- Dễ extra bedkê thêm một chiếc giường phụ trong phòng khách sạn
- Trung work extra hourslàm thêm số giờ làm việc ngoài quy định hành chính
- Khó charge no extra feekhông thu thêm bất kỳ khoản phí phụ trội nào của khách
- Cực khó go the extra mile to appease regulatorschủ động làm nhiều hơn mức kỳ vọng để làm hài lòng cơ quan chức năng