extinguisher
US /ɪkˈstɪŋɡwɪʃɚ/
noun Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
bình chữa cháy
Ví dụ
There is a fire extinguisher next to the door on every floor.
Có một bình chữa cháy cạnh cửa ở mỗi tầng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
extinguisher gốc
extinction
extinguishing
Động từVerb
extinguish
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ fire extinguisher inspectionkiểm tra định kỳ các bình chữa cháy xách tay
- Trung use portable extinguishersử dụng bình cứu hỏa mini khi xảy ra sự cố hỏa hoạn
- Khó automatic flame extinguisher systemhệ thống dập lửa tự động gắn trên trần tòa nhà
- Cực khó foam extinguisher deployment in hangarkích hoạt hệ thống bọt dập cháy chuyên dụng trong nhà chứa máy bay