← ← Từ vựng A–Z

extent

US /ɪkˈstɛnt/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

mức độ, phạm vi

Ví dụ

The inspector examined the full extent of the damage to the roof.

Thanh tra đã xem xét toàn bộ mức độ hư hại của mái nhà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
extent gốc extension
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
extensively

Từ đồng nghĩa

  • degreemức độ, chừng mực
  • scopephạm vi ảnh hưởng
  • scalequy mô tầm cỡ

Collocations

  • Dễ to some extent
    ở một mức độ chừng mực tương đối nào đó
  • Trung to a large extent
    phần lớn bản chất vấn đề là như vậy
  • Khó ascertain the full extent of damage
    xác định toàn bộ quy mô và mức độ thiệt hại thực tế
  • Cực khó extent of liability defined by treaty
    phạm vi trách nhiệm bồi thường được xác định theo điều ước quốc tế
Báo lỗi