← ← Từ vựng A–Z

extensive

US /ɪkˈstɛnsɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

rộng lớn, bao quát

Ví dụ

The candidate has extensive experience in international sales.

Ứng viên có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực bán hàng quốc tế.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
extent extension extensiveness
Động từVerb
Tính từAdj
extensive gốc
Trạng từAdv
extensively

Từ đồng nghĩa

  • broadrộng lớn, bao quát
  • comprehensivetoàn diện sâu rộng
  • vastmênh mông, rộng lớn

Collocations

  • Dễ extensive garden
    khu vườn rộng lớn bao quanh ngôi biệt thự
  • Trung extensive training program
    chương trình đào tạo nhân viên toàn diện và sâu rộng
  • Khó extensive market research report
    báo cáo nghiên cứu thị trường có quy mô khảo sát sâu rộng
  • Cực khó conduct extensive due diligence before takeover
    tiến hành thẩm tra cẩn trọng toàn diện trước khi thâu tóm
Báo lỗi