← ← Từ vựng A–Z

extension

US /ɪkˈstɛnʃən/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

số máy nhánh; sự gia hạn; phần mở rộng

Ví dụ

Please dial extension 204 to reach the accounting department.

Vui lòng bấm số máy nhánh 204 để gọi phòng kế toán.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
extension gốc extent
Động từVerb
Tính từAdj
extensive extensional
Trạng từAdv
extensively

Từ đồng nghĩa

  • postponementsự gia hạn thêm ngày
  • expansionphần mở rộng thêm
  • prolongationsự kéo dài kỳ hạn

Collocations

  • Dễ request a deadline extension
    làm đơn xin gia hạn thêm thời hạn chót nộp bài
  • Trung telephone extension number
    số máy lẻ nội bộ liên lạc văn phòng
  • Khó grant an extension of lease
    chấp thuận gia hạn thêm thời gian hợp đồng thuê mặt bằng
  • Cực khó extension of judicial jurisdiction
    sự mở rộng thẩm quyền xét xử của cơ quan tư pháp liên bang
Báo lỗi