← ← Từ vựng A–Z

expression

US /ɪkˈsprɛʃən/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

biểu hiện; cách diễn đạt

Ví dụ

The expression on her face showed that she was pleased with the offer.

Nét mặt của cô ấy cho thấy cô hài lòng với lời đề nghị.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
expression gốc
Động từVerb
Tính từAdj
expressive expressible
Trạng từAdv
expressively

Từ đồng nghĩa

  • utterancelời phát biểu, giãi bày
  • manifestationbiểu hiện bên ngoài
  • phrasecách diễn đạt câu chữ

Collocations

  • Dễ facial expression
    nét mặt biểu cảm cảm xúc chân thật
  • Trung freedom of expression
    quyền tự do ngôn luận và bày tỏ chính kiến cá nhân
  • Khó expression of mutual interest
    sự bày tỏ mối quan tâm hợp tác chung giữa hai bên
  • Cực khó give expression to pent up grievances
    thay lời bày tỏ những nỗi bất bình dồn nén bấy lâu trong dư luận
Báo lỗi