expose
US /ɪkˈspoʊz/
Nghĩa
để lộ ra, phơi bày
Ví dụ
Do not expose this device to water or extreme heat.
Không để thiết bị này tiếp xúc với nước hoặc nhiệt độ quá cao.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- revealtiết lộ, phơi bày
- disclosebạch hóa, công bố
- uncoverlàm lộ ra, khám phá
Collocations
- Dễ expose skin to sunđể làn da tiếp xúc trực tiếp dưới ánh nắng chói chang
- Trung expose workers to chemical hazardđể người lao động phơi nhiễm với rủi ro hóa chất độc hại
- Khó expose corporate fraudphanh phui hành vi gian lận báo cáo của doanh nghiệp
- Cực khó expose firm to systemic counterparty riskkhiến công ty phơi nhiễm trước rủi ro hệ thống từ đối tác