explorer
US /ɪkˈsplɔrɚ/
Nghĩa
nhà thám hiểm
Ví dụ
The museum has an exhibition about a famous explorer of the Arctic.
Bảo tàng có một triển lãm về một nhà thám hiểm Bắc Cực nổi tiếng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- adventurernhà thám hiểm phiêu lưu
- pioneerngười tiên phong khai phá
Collocations
- Dễ brave jungle explorernhà thám hiểm rừng rậm nhiệt đới dũng cảm
- Trung web explorer interfacegiao diện trình duyệt khám phá trang mạng internet
- Khó early polar explorer expeditionchuyến hải trình của nhà thám hiểm vùng cực thời kỳ đầu
- Cực khó intrepid explorer venturing into unknownnhà thám hiểm quả cảm dấn thân vào những vùng đất hoàn toàn xa lạ