expertise
US /ˌɛkspɚˈtiz/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
chuyên môn, kiến thức chuyên sâu
Ví dụ
We hired her because of her expertise in financial planning.
Chúng tôi thuê cô ấy nhờ chuyên môn của cô về lập kế hoạch tài chính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- skillkỹ năng tay nghề cao
- knowledgetri thức chuyên môn sâu
- proficiencysự thành thạo tay nghề
Collocations
- Dễ share technical expertisechia sẻ kiến thức chuyên môn kỹ thuật cho đồng nghiệp
- Trung area of expertiselĩnh vực chuyên môn sâu của cá nhân
- Khó bring valuable expertise to boardđóng góp kiến thức chuyên môn quý báu cho hội đồng quản trị
- Cực khó niche technical expertise commands premiumchuyên môn kỹ thuật ngách luôn được trả mức thù lao rất cao