experimental
US /ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
thuộc thí nghiệm, mang tính thử nghiệm
Ví dụ
The company is testing an experimental engine that uses much less fuel.
Công ty đang thử nghiệm một loại động cơ mới tiêu thụ ít nhiên liệu hơn nhiều.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- pilotmang tính thử nghiệm điểm
- trialdùng cho việc thử nghiệm
- provisionaltạm thời kiểm chứng
Collocations
- Dễ experimental phasegiai đoạn chạy thử nghiệm ban đầu của dự án
- Trung experimental design methodologyphương pháp luận thiết kế quy trình thử nghiệm
- Khó experimental drug approvalviệc cấp phép lưu hành cho loại thuốc thử nghiệm mới
- Cực khó experimental monetary policy interventionsự can thiệp chính sách tiền tệ mang tính thử nghiệm chưa từng có