experience
US /ɪkˈspɪriəns/
noun, verb Nền tảng · A2 Nhân sự Đào tạo & giáo dục
Nghĩa
kinh nghiệm; trải nghiệm
Ví dụ
Applicants should have at least three years of experience in sales.
Ứng viên nên có ít nhất ba năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bán hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
experience gốc
Động từVerb
experience gốc
Tính từAdj
experient
experiential
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- backgroundbề dày kinh nghiệm tích lũy
- knowledgekiến thức thực tiễn
- undergotrải nghiệm, trải qua
Collocations
- Dễ work experiencekinh nghiệm làm việc thực tiễn tích lũy được
- Trung extensive managerial experiencekinh nghiệm quản lý điều hành sâu rộng
- Khó hands on field experiencekinh nghiệm trực tiếp cọ xát ngoài thực địa
- Cực khó speak from bittersweet personal experiencechia sẻ từ chính trải nghiệm thăng trầm đầy cay đắng của bản thân
- Trung hands-on experiencekinh nghiệm thực hành thực tế