← ← Từ vựng A–Z

expensive

US /ɪkˈspɛnsɪv/

adjective Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

đắt tiền

Ví dụ

The restaurant is expensive, but the food and service are excellent.

Nhà hàng này đắt nhưng đồ ăn và dịch vụ rất xuất sắc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
expenditure expender expending
Động từVerb
expend
Tính từAdj
expensive gốc
Trạng từAdv
expensively

Từ đồng nghĩa

  • costlytốn kém, giá thành cao
  • priceyđắt đỏ, đắt tiền
  • exorbitantgiá quá đắt đỏ

Collocations

  • Dễ too expensive to buy
    giá quá đắt đỏ để có thể chọn mua
  • Trung expensive taste in clothing
    gu thẩm mỹ trang phục sang trọng và đắt tiền
  • Khó cost prohibitive and expensive overhaul
    cuộc đại tu tốn kém đến mức bất khả thi về mặt tài chính
  • Cực khó an expensive litigation that drains reserves
    vụ kiện tụng tốn kém làm cạn kiệt các quỹ dự phòng
Báo lỗi