← ← Từ vựng A–Z

expenditure

US /ɪkˈspendɪtʃər/UK /ɪkˈspendɪtʃə/

noun Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

Khoản chi tiêu, tổng số tiền bỏ ra cho một mục đích cụ thể

Thuật ngữ chính thống trong bảng cân đối kế toán và báo cáo ngân sách.

Ví dụ

The board approved a 10% increase in research and development expenditure for next year.

Hội đồng quản trị đã phê duyệt mức tăng 10% chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển vào năm tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
expenditure gốc expender expending
Động từVerb
expend
Tính từAdj
Trạng từAdv
expensively

Từ đồng nghĩa

  • spendingsự chi tiêu
  • outlaykhoản kinh phí bỏ ra
  • costchi phí

Collocations

  • Dễ track daily expenditure
    theo dõi chặt chẽ các khoản chi tiêu hằng ngày
  • Trung capital expenditure budget
    ngân sách dự toán dành cho chi tiêu vốn phát triển
  • Khó curtail unnecessary expenditure
    cắt giảm triệt để những khoản chi tiêu không cần thiết
  • Cực khó aggregate public expenditure scrutinized by auditors
    tổng mức chi tiêu công bị các kiểm toán viên soi xét kỹ

Mẹo phát âm

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /spen/, đuôi kết thúc bằng /tʃər/ mềm mại.

Dễ nhầm lẫn

expense /ɪkˈspens/

Expense thường chỉ chi phí phát sinh hàng ngày; expenditure mang tính tổng chi tiêu quy mô lớn của tổ chức.

Capital expenditure (CapEx) là chi đầu tư tài sản cố định; operational expenditure (OpEx) là chi phí vận hành thường xuyên.

Báo lỗi