← ← Từ vựng A–Z

expectation

US /ˌɛkspɛkˈteɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự kỳ vọng

Ví dụ

The new phone exceeded our expectations in both speed and design.

Chiếc điện thoại mới vượt quá kỳ vọng của chúng tôi cả về tốc độ lẫn thiết kế.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
expectation gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • prospecttriển vọng trông chờ
  • hopeniềm mong mỏi hy vọng
  • anticipationsự mong đợi dự tính

Collocations

  • Dễ meet expectation
    đáp ứng được đúng như kỳ vọng mong đợi
  • Trung exceed customer expectation
    vượt xa sự mong đợi ban đầu của khách hàng
  • Khó fall short of expectation
    không đạt được như mức kỳ vọng đã đề ra
  • Cực khó calibrate unrealistic market expectations
    điều chỉnh lại những kỳ vọng quá phi thực tế của thị trường
Báo lỗi