expansion
US /ɪkˈspænʃən/
Nghĩa
sự mở rộng
Ví dụ
The expansion of our factory will create fifty new jobs.
Việc mở rộng nhà máy của chúng tôi sẽ tạo ra năm mươi việc làm mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- enlargementsự mở rộng quy mô
- growthsự tăng trưởng nở rộ
- extensionsự nới rộng, bành trướng
Collocations
- Dễ rapid expansionsự mở rộng quy mô nhanh chóng
- Trung office expansion plankế hoạch mở rộng khuôn viên văn phòng làm việc
- Khó capital expenditure for expansionchi phí đầu tư vốn dành cho việc mở rộng sản xuất
- Cực khó rapid overseas expansion drains liquiditysự bành trướng thần tốc ở nước ngoài làm cạn kiệt tính thanh khoản