exercise
US /ˈɛksɚˌsaɪz/
noun, verb Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
bài tập, tập thể dục
Ví dụ
Regular exercise keeps our employees healthy and improves their daily performance.
Tập thể dục đều đặn giúp nhân viên khỏe mạnh và cải thiện hiệu suất hằng ngày.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
exercise gốc
exerciser
exercising
Động từVerb
exercise gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- workoutbuổi tập luyện thể chất
- practicebài rèn luyện thực hành
- trainhuấn luyện, rèn luyện thân thể
Collocations
- Dễ morning exercisebài tập thể dục vào buổi sáng
- Trung exercise cautionthận trọng khi đưa ra quyết định kinh doanh
- Khó exercise stock optionsthực hiện quyền chọn mua cổ phiếu ưu đãi
- Cực khó exercise fiduciary discretion responsiblythực thi quyền quyết định ủy thác một cách có trách nhiệm