excitement
US /ɪkˈsaɪtmənt/
Nghĩa
sự phấn khích, sự hào hứng
Ví dụ
There was great excitement in the office when the new product was announced.
Cả văn phòng vô cùng hào hứng khi sản phẩm mới được công bố.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- thrillcảm giác phấn khích tột độ
- enthusiasmsự hào hứng sôi nổi
- exhilarationniềm hân hoan rạo rực
Collocations
- Dễ full of excitementtràn ngập niềm vui và sự phấn khích tột độ
- Trung sense of excitement among teambầu không khí hào hứng phấn chấn lan tỏa khắp đội ngũ
- Khó quell investor excitementxoa dịu tâm lý hưng phấn thái quá của các nhà đầu tư
- Cực khó quell speculative excitement in marketdập tắt cơn sốt đầu cơ cuồng nhiệt trên thị trường tài chính