← ← Từ vựng A–Z

excessive

US /ɪkˈsɛsɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

quá mức, thái quá

Ví dụ

The manager complained about the excessive cost of printing the brochures.

Người quản lý phàn nàn về chi phí in tờ rơi quá cao.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
exceedance excessiveness
Động từVerb
Tính từAdj
excessive gốc
Trạng từAdv
excessively

Từ đồng nghĩa

  • inordinatequá mức bình thường
  • immoderatekhông điều độ chừng mực
  • extremecực đoan thái quá

Collocations

  • Dễ excessive noise
    tiếng ồn quá mức gây khó chịu
  • Trung excessive overtime hours
    số giờ làm việc thêm vượt quá mức trần cho phép
  • Khó excessive legal fees
    các khoản chi phí pháp lý cao một cách phi lý
  • Cực khó voided due to excessive damages
    bị tuyên vô hiệu do điều khoản bồi thường thiệt hại ấn định quá cao
Báo lỗi