← ← Từ vựng A–Z

excess

US /ˈɛkˌsɛs/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự dư thừa, phần vượt quá

Ví dụ

Passengers must pay a fee for any baggage in excess of twenty kilograms.

Hành khách phải trả phí cho hành lý vượt quá hai mươi ki-lô-gam.

Từ đồng nghĩa

  • surplussố dư, thặng dư
  • overabundancesự dồi dào quá mức

Collocations

  • Dễ excess baggage fee
    khoản phí phải nộp cho hành lý quá cước
  • Trung excess inventory clearance
    thanh lý xả hàng đối với lượng hàng tồn kho dư thừa
  • Khó generate excess returns
    tạo ra mức tỷ suất sinh lời vượt trội trên thị trường
  • Cực khó curb corporate excess during austerity
    kiềm chế sự phung phí xa hoa của ban điều hành thời thắt chặt
Báo lỗi