except
US /ɪkˈsɛpt/
preposition Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
ngoại trừ
Ví dụ
The store is open every day except national holidays and Sundays.
Cửa hàng mở cửa mỗi ngày trừ các ngày lễ quốc gia và Chủ nhật.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ except on weekendsngoại trừ vào hai ngày nghỉ cuối tuần
- Trung open daily except holidaysmở cửa phục vụ hằng ngày ngoại trừ các dịp nghỉ lễ tết
- Khó all liabilities except secured loanstoàn bộ các nghĩa vụ nợ trừ các khoản vay có bảo đảm
- Cực khó except as otherwise expressly providedngoại trừ trường hợp có quy định rõ ràng khác trong văn bản