← ← Từ vựng A–Z

exceed

US /ɪkˈsid/

verb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

vượt quá

Ví dụ

Travel expenses must not exceed the budget approved by the finance department.

Chi phí đi lại không được vượt quá ngân sách do phòng tài chính phê duyệt.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
exceedance excessiveness
Động từVerb
exceed gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
excessively

Từ đồng nghĩa

  • surpassvượt trội hơn hẳn
  • outdolàm vượt hơn người khác
  • transcendvượt xa giới hạn bình thường

Collocations

  • Dễ exceed speed limit
    chạy xe vượt quá tốc độ cho phép trên đường
  • Trung exceed sales quota
    vượt mức chỉ tiêu doanh số được công ty giao
  • Khó exceed revenue expectations
    vượt xa các mức kỳ vọng doanh thu của thị trường
  • Cực khó exceed statutory borrowing limits
    vượt quá hạn mức trần vay nợ theo quy định của luật pháp
Báo lỗi