← ← Từ vựng A–Z

example

US /ɪɡˈzæmpəl/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ví dụ, mẫu

Ví dụ

Please give an example of a project you completed successfully.

Vui lòng nêu một ví dụ về một dự án mà bạn đã hoàn thành thành công.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
example gốc exemplification
Động từVerb
exemplify
Tính từAdj
exemplary
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • instanceví dụ thực tế
  • illustrationví dụ minh họa rõ
  • samplemẫu vật điển hình

Collocations

  • Dễ for example
    chẳng hạn như là một ví dụ minh họa
  • Trung set a good example
    nêu gương sáng mẫu mực cho cấp dưới noi theo
  • Khó classic example of mismanagement
    ví dụ điển hình về cung cách quản trị yếu kém
  • Cực khó make an example of the violator
    xử lý nghiêm khắc kẻ vi phạm để răn đe làm gương cho toàn thể
Báo lỗi