← ← Từ vựng A–Z

evolution

US /ˌɛvəˈluʃən/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự tiến hóa, sự phát triển dần dần

Ví dụ

The evolution of mobile technology has changed how we shop.

Sự phát triển của công nghệ di động đã thay đổi cách chúng ta mua sắm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
evolution gốc
Động từVerb
Tính từAdj
evolutionary
Trạng từAdv
evolutionarily

Từ đồng nghĩa

  • developmentsự phát triển dần dần
  • progressionsự tiến triển từng bước
  • advancementsự tiến bộ đi lên

Collocations

  • Dễ human evolution
    tiến trình tiến hóa của loài người
  • Trung technological evolution
    bước tiến hóa phát triển vượt bậc của công nghệ
  • Khó gradual evolution of consumer behavior
    sự chuyển biến dần dần trong hành vi mua sắm của người tiêu dùng
  • Cực khó macro evolution of financial architecture
    bước tiến hóa mang tính vĩ mô của cấu trúc hệ thống tài chính
Báo lỗi