← ← Từ vựng A–Z

evil

US /ˈivəl/

adjective Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

xấu xa, độc ác

Ví dụ

The villain in the movie was an evil king.

Nhân vật phản diện trong phim là một vị vua độc ác.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
evil gốc evilness
Động từVerb
—
Tính từAdj
evil gốc
Trạng từAdv
evilly

Từ đồng nghĩa

  • wickedxấu xa độc ác
  • malicioushiểm độc, có ác ý
  • badtồi tệ, độc địa

Collocations

  • Dễ fight against evil
    đứng lên chiến đấu chống lại cái ác
  • Trung evil intentions
    những mưu mô toan tính xấu xa độc ác
  • Khó lesser of two evils
    sự lựa chọn ít tệ hại hơn giữa hai điều bất lợi
  • Cực khó necessary evil of overhead
    chi phí quản lý gián tiếp như một sự phiền toái bắt buộc phải chịu
Báo lỗi