evidence
US /ˈɛvədəns/
Nghĩa
bằng chứng
Ví dụ
The auditor found no evidence of errors in the financial records.
Kiểm toán viên không tìm thấy bằng chứng sai sót nào trong sổ sách tài chính.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
evidence gốc
Động từVerb
evidence gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
evidently
Từ đồng nghĩa
- proofchứng cứ xác thực
- testimonylời chứng, minh chứng
Collocations
- Dễ look for evidencetìm kiếm bằng chứng xác thực sự việc
- Trung concrete evidence of fraudbằng chứng cụ thể rõ ràng về hành vi gian lận nội bộ
- Khó documentary evidence submitted to courtchứng cứ bằng tài liệu hồ sơ nộp lên tòa án
- Cực khó preponderance of circumstantial evidencesự áp đảo có sức nặng của chuỗi chứng cứ gián tiếp