← ← Từ vựng A–Z

everywhere

US /ˈɛvriˌwɛr/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khắp mọi nơi

Ví dụ

There were posters about the new product everywhere in the building.

Có áp phích về sản phẩm mới ở khắp nơi trong tòa nhà.

Từ đồng nghĩa

  • all overkhắp mọi nơi chốn
  • all aroundkhắp chung quanh đây

Collocations

  • Dễ look everywhere
    tìm kiếm khắp mọi nơi trong phòng
  • Trung branches located everywhere
    các văn phòng chi nhánh có mặt ở khắp mọi nơi
  • Khó ubiquitously available everywhere
    hiện diện phổ biến ở khắp mọi ngóc ngách trên thị trường
  • Cực khó cast an eye everywhere for loopholes
    soi xét khắp mọi nơi để phát hiện các lỗ hổng chính sách
Báo lỗi