everything
US /ˈɛvriˌθɪŋ/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
mọi thứ, tất cả
Ví dụ
Everything you need for the presentation is in the blue folder.
Mọi thứ bạn cần cho buổi thuyết trình đều nằm trong tập hồ sơ xanh.
Collocations
- Dễ check everythingkiểm tra lại kỹ lưỡng mọi thứ trước khi rời đi
- Trung have everything ready for launchchuẩn bị sẵn sàng mọi thứ cho ngày ra mắt sản phẩm
- Khó put everything into perspectiveđặt mọi sự việc trong một góc nhìn tổng quan thấu đáo
- Cực khó stake everything on a single ventuređặt cược toàn bộ tài sản vào một canh bạc kinh doanh duy nhất