← ← Từ vựng A–Z

everyone

US /ˈɛvriˌwʌn/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mọi người

Ví dụ

Everyone in the department received an invitation to the party.

Mọi người trong phòng đều nhận được thư mời dự tiệc.

Collocations

  • Dễ invite everyone
    gửi thiệp mời tất cả mọi người tham dự
  • Trung keep everyone posted
    liên tục cập nhật thông tin kịp thời cho mọi người
  • Khó hold everyone accountable
    yêu cầu mọi cá nhân đều phải chịu trách nhiệm giải trình
  • Cực khó clear the air so everyone understands
    thẳng thắn giãi bày khúc mắc để mọi người cùng thấu hiểu
Báo lỗi