← ← Từ vựng A–Z

everybody

US /ˈɛvriˌbɑdi/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mọi người

Ví dụ

Everybody should arrive ten minutes early to prepare for the presentation today.

Mọi người nên đến sớm mười phút để chuẩn bị cho buổi thuyết trình hôm nay.

Collocations

  • Dễ tell everybody
    thông báo cho mọi người cùng biết tin vui
  • Trung welcome everybody to the seminar
    nhiệt liệt chào đón mọi người đến tham dự buổi hội thảo
  • Khó cater to everybody needs
    đáp ứng toàn diện nhu cầu của mọi tầng lớp khách hàng
  • Cực khó please everybody at your own peril
    cố làm hài lòng tất cả mọi người sẽ tự rước lấy hiểm họa
Báo lỗi